Đánh giá của bạn về cổng thông tin điện tử
166 người đã bình chọn
1878 người đang online

Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở

Đăng ngày 27 - 08 - 2021
100%

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC công khai

I. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận Tải

Lĩnh vực Đường bộ

1

1.001896.000.00.00.H18

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

2

1.001919.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng

3

2.000872.000.00.00.H18

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn

4

1.002030.000.00.00.H18

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu

5

1.001765.000.00.00.H18

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

6

1.004995.000.00.00.H18

Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động

7

1.001777.000.00.00.H18

Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô

8

1.000703.000.00.00.H18

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

9

2.001002.000.00.00.H18

Cấp Giấy phép lái xe quốc tế

10

1.002856.000.00.00.H18

Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện

11

1.000028.000.00.00.H18

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

12

2.001919.000.00.00.H18

Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác

13

1.001735.000.00.00.H18

Cấp Giấy phép xe tập lái

14

2.000847.000.00.00.H18

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất

15

1.004993.000.00.00.H18

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe)

16

1.004987.000.00.00.H18

Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động

17

1.005210.000.00.00.H18

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác

18

1.001648.000.00.00.H18

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo

19

2.002287.000.00.00.H18

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

20

2.002286.000.00.00.H18

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng

21

1.002820.000.00.00.H18

Cấp lại Giấy phép lái xe

22

1.002300.000.00.00.H18

Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế

23

1.002852.000.00.00.H18

Cấp lại Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện

24

1.001751.000.00.00.H18

Cấp lại Giấy phép xe tập lái

25

2.002289.000.00.00.H18

Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)

26

1.002835.000.00.00.H18

Cấp mới Giấy phép lái xe

27

1.001087.000.00.00.H18

Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác

28

1.001061.000.00.00.H18

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ

29

1.001035.000.00.00.H18

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý

30

2.002288.000.00.00.H18

Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)

31

1.001046.000.00.00.H18

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ

32

2.001921.000.00.00.H18

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

33

2.001963.000.00.00.H18

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

34

1.000660.000.00.00.H18

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

35

1.002889.000.00.00.H18

Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

36

1.000672.000.00.00.H18

Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác

37

1.002883.000.00.00.H18

Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

38

1.002007.000.00.00.H18

Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

39

2.002285.000.00.00.H18

Đăng ký khai thác tuyến.

40

1.001994.000.00.00.H18

Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến

41

1.002801.000.00.00.H18

Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

42

1.002809.000.00.00.H18 Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
43 1.002796.000.00.00.H18 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp
44 1.002793.000.00.00.H18 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
45 1.002804.000.00.00.H18 Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
46 1.000583.000.00.00.H18 Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ

47

2.001915.000.00.00.H18

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

48

1.002063.000.00.00.H18

Gia hạn Giấy phép liên vận Việt – Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

49

2.000881.000.00.00.H18

Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố

50

1.001826.000.00.00.H18

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

Lĩnh vực Đường Thủy nội địa

1

1.003930.000.00.00.H18

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

2

2.001212.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

3

1.003135.000.00.00.H18

Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

4

2.001219.000.00.00.H18

Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

5

1.009465.000.00.00.H18

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

6

1.009446.000.00.00.H18

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa

7

1.009447.000.00.00.H18

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

8

1.009450.000.00.00.H18

Công bố đóng khu neo đậu

9

1.009460.000.00.00.H18

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng

10

1.009464.000.00.00.H18

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

11

1.009455.000.00.00.H18

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

12

1.009454.000.00.00.H18

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

13

1.009458.000.00.00.H18

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không có nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

14

1.009449.000.00.00.H18

Công bố hoạt động khu neo đậu

15

1.003658.000.00.00.H18

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

16

1.004242.000.00.00.H18

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa

17

1.009459.000.00.00.H18

Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương

18

2.001218.000.00.00.H18

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

19

1.003168.000.00.00.H18

Dự học,thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

20

2.001214.000.00.00.H18

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

21

1.006391.000.00.00.H18

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

22

1.003970.000.00.00.H18

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

23

1.004002.000.00.00.H18

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

24

2.001711.000.00.00.H18

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

25

2.001215.000.00.00.H18

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

26

1.009443.000.00.00.H18

Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

27

1.009444.000.00.00.H18

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

28

1.009448.000.00.00.H18

Thiết lập khu neo đậu

29

1.009445.000.00.00.H18

Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

30

1.009451.000.00.00.H18

Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa

31

1.009453.000.00.00.H18

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

32

1.009452.000.00.00.H18

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

33

1.009462.000.00.00.H18

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa

34

1.009442.000.00.00.H18

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

35

1.009463.000.00.00.H18

Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

36

1.009461.000.00.00.H18

Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng

37

2.002001.000.00.00.H18

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

38

2.001998.000.00.00.H18

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

39

2.001217.000.00.00.H18

Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

40

2.001211.000.00.00.H18

Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

41

2.001659.000.00.00.H18

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Lĩnh vực Đăng kiểm

1

1.005005.000.00.00.H18

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ

2

1.005018.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo

3

1.004325.000.00.00.H18

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ

4

1.001001.000.00.00.H18

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo

5

1.001261.000.00.00.H18

Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ


 

 

 

 

 

Tin mới nhất

(03/07/2022 12:17 SA)

KẾ HOẠCH Tuyên truyền Cải cách hành chính, Kiểm soát thủ tục hành chính năm 2022(15/01/2022 5:48 CH)

KẾ HOẠCH Kiểm soát thủ tục hành chính, triển khai cơ chế một cửa, một cửa liên thông và thực hiện...(07/01/2022 4:31 SA)

KẾ HOẠCH Cải cách hành chính Nhà nước giai đoạn 2021 - 2030 Sở giao thông vận tải (31/12/2021 4:32 SA)

°